иконобо́рец
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người phá tượng thánh, người bài xích tượng thánh, đồ phá tượngборец против икон
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | иконобо́рец | иконобо́рцы |
| Sinh cách | иконобо́рца | иконобо́рцев |
| Tặng cách | иконобо́рцу | иконобо́рцам |
| Đối cách | иконобо́рца | иконобо́рцев |
| Công cụ cách | иконобо́рцем | иконобо́рцами |
| Giới cách | иконобо́рце | иконобо́рцах |