и́з-под из-подkhácNghĩatừ dướiоткудаphíađựng, chứaдля, отđểVí dụвылезти из-под столаtừ dưới gầm bàn bò raиз-под землиtừ dưới đấtиз-под Москвыtừ ngoại ô Mát-xcơ-vaTừ đồng nghĩaдляđối với, so với; cho