изъе́зженный изъезженный

tính từ

Nghĩa

  1. đầy rãnh bánh xe, lầy lội, bị mòn đường, lún sâu

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизъе́зженныйизъе́зженноеизъе́зженнаяизъе́зженные
Sinh cáchизъе́зженногоизъе́зженногоизъе́зженнойизъе́зженных
Tặng cáchизъе́зженномуизъе́зженномуизъе́зженнойизъе́зженным
Đối cáchизъе́зженный, изъе́зженногоизъе́зженноеизъе́зженнуюизъе́зженные, изъе́зженных
Công cụ cáchизъе́зженнымизъе́зженнымизъе́зженной, изъе́зженноюизъе́зженными
Giới cáchизъе́зженномизъе́зженномизъе́зженнойизъе́зженных
Dạng ngắnизъе́зженизъе́зженноизъе́зженнаизъе́зженны

изъе́здить изъездить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Đi khắp

Chia động từ

Tương lai
яизъе́зжу
тыизъе́здишь
он / она / оноизъе́здит
мыизъе́здим
выизъе́здите
ониизъе́здят
Quá khứ
Giống đựcизъе́здил
Giống cáiизъе́здила
Giống trungизъе́здило
Số nhiềuизъе́здили
Mệnh lệnh
Số ítизъе́зди
Số nhiềuизъе́здите

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—изъе́здивший
Bị động—изъе́зженный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—изъе́здив, изъездивши