изъе́вший
tính từ
Nghĩa
- đã gặm mòn, đã ăn thủng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | изъе́вший | изъе́вшее | изъе́вшая | изъе́вшие |
| Sinh cách | изъе́вшего | изъе́вшего | изъе́вшей | изъе́вших |
| Tặng cách | изъе́вшему | изъе́вшему | изъе́вшей | изъе́вшим |
| Đối cách | изъе́вшего, изъе́вший | изъе́вшее | изъе́вшую | изъе́вших, изъе́вшие |
| Công cụ cách | изъе́вшим | изъе́вшим | изъе́вшей, изъе́вшею | изъе́вшими |
| Giới cách | изъе́вшем | изъе́вшем | изъе́вшей | изъе́вших |