изукра́сить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- trang trí, tô điểm, làm đẹp
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | изукра́шу |
| ты | изукра́сишь |
| он / она / оно | изукра́сит |
| мы | изукра́сим |
| вы | изукра́сите |
| они | изукра́сят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | изукра́сил |
| Giống cái | изукра́сила |
| Giống trung | изукра́сило |
| Số nhiều | изукра́сили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | изукра́сь |
| Số nhiều | изукра́сьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | изукра́сивший |
| Bị động | — | изукра́шенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | изукра́сив, изукрасивши |