изуве́рствовать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- hành xử như quái vật, tỏ ra tàn bạo, làm điều tàn ác
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | изуве́рствую |
| ты | изуве́рствуешь |
| он / она / оно | изуве́рствует |
| мы | изуве́рствуем |
| вы | изуве́рствуете |
| они | изуве́рствуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | изуве́рствовал |
| Giống cái | изуве́рствовала |
| Giống trung | изуве́рствовало |
| Số nhiều | изуве́рствовали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | изуве́рствуй |
| Số nhiều | изуве́рствуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | изуве́рствующий | изуве́рствовавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | изуве́рствуя | изуверствовавши |