изры́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể изрыва́тьđào bới, xé nát, làm đầy lỗ, làm lổn nhổn; làm nhăn nheo, làm sần sùi, làm nhăn nhúm
Nghĩa
- Đào nát
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | изро́ю |
| ты | изро́ешь |
| он / она / оно | изро́ет |
| мы | изро́ем |
| вы | изро́ете |
| они | изро́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | изры́л |
| Giống cái | изры́ла |
| Giống trung | изры́ло |
| Số nhiều | изры́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | изро́й |
| Số nhiều | изро́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | изры́вший |
| Bị động | — | изры́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | изрыв, изрывши |