изры́вший
tính từ
Nghĩa
- đào xới, đào tung
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | изры́вший | изры́вшее | изры́вшая | изры́вшие |
| Sinh cách | изры́вшего | изры́вшего | изры́вшей | изры́вших |
| Tặng cách | изры́вшему | изры́вшему | изры́вшей | изры́вшим |
| Đối cách | изры́вшего, изры́вший | изры́вшее | изры́вшую | изры́вших, изры́вшие |
| Công cụ cách | изры́вшим | изры́вшим | изры́вшей, изры́вшею | изры́вшими |
| Giới cách | изры́вшем | изры́вшем | изры́вшей | изры́вших |