изреше́чиваться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- thủng lỗ, đầy lỗ, nát lỗ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | изреше́чиваюсь |
| ты | изреше́чиваешься |
| он / она / оно | изреше́чивается |
| мы | изреше́чиваемся |
| вы | изреше́чиваетесь |
| они | изреше́чиваются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | изреше́чивался |
| Giống cái | изреше́чивалась |
| Giống trung | изреше́чивалось |
| Số nhiều | изреше́чивались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | изреше́чивайся |
| Số nhiều | изреше́чивайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | изреше́чивающийся | изреше́чивавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | изреше́чиваясь | изрешечивавшись |