изре́зать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cắt nhỏ, chặt nhỏна куски
- cắt nát, chặt đứt nátсделать много порезов
- cắt xẻ, chia cắtпересечь
- rạch nát, băm nát, khía nát, khắc nátстоль, доску и т. п.
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | изре́жу |
| ты | изре́жешь |
| он / она / оно | изре́жет |
| мы | изре́жем |
| вы | изре́жете |
| они | изре́жут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | изре́зал |
| Giống cái | изре́зала |
| Giống trung | изре́зало |
| Số nhiều | изре́зали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | изре́жь |
| Số nhiều | изре́жьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | изре́завший |
| Bị động | — | изре́занный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | изре́зав, изрезавши |
Ví dụ
- местность изрезатьана оврагамиđịa hình bị mương xói chia cắt