изре́зать изрезать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. cắt nhỏ, chặt nhỏна куски
  2. cắt nát, chặt đứt nátсделать много порезов
  3. cắt xẻ, chia cắtпересечь
  4. rạch nát, băm nát, khía nát, khắc nátстоль, доску и т. п.

Chia động từ

Tương lai
яизре́жу
тыизре́жешь
он / она / оноизре́жет
мыизре́жем
выизре́жете
ониизре́жут
Quá khứ
Giống đựcизре́зал
Giống cáiизре́зала
Giống trungизре́зало
Số nhiềuизре́зали
Mệnh lệnh
Số ítизре́жь
Số nhiềuизре́жьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—изре́завший
Bị động—изре́занный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—изре́зав, изрезавши

Ví dụ

  • местность изрезатьана оврагами
    địa hình bị mương xói chia cắt