изото́п изотоп

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Đồng vị

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchизото́пизото́пы
Sinh cáchизото́паизото́пов
Tặng cáchизото́пуизото́пам
Đối cáchизото́пизото́пы
Công cụ cáchизото́помизото́пами
Giới cáchизото́пеизото́пах

Ví dụ

  • тяжёлый изотоп
    đồng vị nặng

Từ liên quan