износи́ть износить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm rách nát, làm hỏng do dùng lâu, mòn, ráchпривести в негодность в результате носки

Chia động từ

Tương lai
яизношу́
тыизно́сишь
он / она / оноизно́сит
мыизно́сим
выизно́сите
ониизно́сят
Quá khứ
Giống đựcизноси́л
Giống cáiизноси́ла
Giống trungизноси́ло
Số nhiềuизноси́ли
Mệnh lệnh
Số ítизноси́
Số nhiềuизноси́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—износи́вший
Bị động—изно́шенный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—износи́в, износивши