изно́с
danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Mòn, hao mòn, hư hỏng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | изно́с | — |
| Sinh cách | изно́са | — |
| Tặng cách | изно́су | — |
| Đối cách | изно́с | — |
| Công cụ cách | изно́сом | — |
| Giới cách | изно́се | — |
Ví dụ
- испытание на износ[sự] thử mòn
- этой материи нет износаvải này rất bền, vải này khó sờn