изничтожа́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- tiêu diệt, xóa sổ, phá hủy, triệt hạ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | изничтожа́ю |
| ты | изничтожа́ешь |
| он / она / оно | изничтожа́ет |
| мы | изничтожа́ем |
| вы | изничтожа́ете |
| они | изничтожа́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | изничтожа́л |
| Giống cái | изничтожа́ла |
| Giống trung | изничтожа́ло |
| Số nhiều | изничтожа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | изничтожа́й |
| Số nhiều | изничтожа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | изничтожа́ющий | изничтожа́вший |
| Bị động | изничтожа́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | изничтожа́я | изничтожав, изничтожавши |