изне́рвничаться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Hết sức lo lắng, rất bồn chồn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | изне́рвничаюсь |
| ты | изне́рвничаешься |
| он / она / оно | изне́рвничается |
| мы | изне́рвничаемся |
| вы | изне́рвничаетесь |
| они | изне́рвничаются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | изне́рвничался |
| Giống cái | изне́рвничалась |
| Giống trung | изне́рвничалось |
| Số nhiều | изне́рвничались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | изне́рвничайся |
| Số nhiều | изне́рвничайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | изне́рвничавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | изне́рвничавшись |
Ví dụ
- она совсем изнервничатьсяаласьchị ta hết sức lo lắng