изнеможе́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Mệt lử, mệt nhoài, kiệt sức, kiệt lực
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | изнеможе́ние | изнеможе́ния |
| Sinh cách | изнеможе́ния | изнеможе́ний |
| Tặng cách | изнеможе́нию | изнеможе́ниям |
| Đối cách | изнеможе́ние | изнеможе́ния |
| Công cụ cách | изнеможе́нием | изнеможе́ниями |
| Giới cách | изнеможе́нии | изнеможе́ниях |
Ví dụ
- работать до изнеможенияlàm đến kiệt sức