изнемога́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Mệt nhoài, mệt lử, kiệt sức, kiệt lực
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | изнемога́ю |
| ты | изнемога́ешь |
| он / она / оно | изнемога́ет |
| мы | изнемога́ем |
| вы | изнемога́ете |
| они | изнемога́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | изнемога́л |
| Giống cái | изнемога́ла |
| Giống trung | изнемога́ло |
| Số nhiều | изнемога́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | изнемога́й |
| Số nhiều | изнемога́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | изнемога́ющий | изнемога́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | изнемога́я | изнемогав, изнемогавши |
Ví dụ
- изнемогать от жарыmệt nhoài vì nóng bức
- изнемогать от усталостиmệt lử