измышля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Bịa, bịa đặt, bịa tạcra
- nghĩ raпридумывать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | измышля́ю |
| ты | измышля́ешь |
| он / она / оно | измышля́ет |
| мы | измышля́ем |
| вы | измышля́ете |
| они | измышля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | измышля́л |
| Giống cái | измышля́ла |
| Giống trung | измышля́ло |
| Số nhiều | измышля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | измышля́й |
| Số nhiều | измышля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | измышля́ющий | измышля́вший |
| Bị động | измышляемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | измышля́я | измышляв, измышлявши |