измы́ливать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- dùng hết, tiêu thụ hết, làm hết, sử dụng cạn
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | измы́ливаю |
| ты | измы́ливаешь |
| он / она / оно | измы́ливает |
| мы | измы́ливаем |
| вы | измы́ливаете |
| они | измы́ливают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | измы́ливал |
| Giống cái | измы́ливала |
| Giống trung | измы́ливало |
| Số nhiều | измы́ливали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | измы́ливай |
| Số nhiều | измы́ливайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | измыливающий | измыливавший |
| Bị động | измыливаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | измыливая | измыливав, измыливавши |