измоча́лить измочалить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm rách nát, làm mòn, làm đau khổ, hành hạ

Chia động từ

Tương lai
яизмоча́лю
тыизмоча́лишь
он / она / оноизмоча́лит
мыизмоча́лим
выизмоча́лите
ониизмоча́лят
Quá khứ
Giống đựcизмоча́лил
Giống cáiизмоча́лила
Giống trungизмоча́лило
Số nhiềuизмоча́лили
Mệnh lệnh
Số ítизмоча́ль
Số nhiềuизмоча́льте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—измоча́ливший
Bị động—измоча́ленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—измоча́лив, измочаливши, измоча́ля