измори́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm kiệt sức, làm mệt lả, làm kiệt quệ, làm suy kiệt
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | изморю́ |
| ты | измори́шь |
| он / она / оно | измори́т |
| мы | измори́м |
| вы | измори́те |
| они | изморя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | измори́л |
| Giống cái | измори́ла |
| Giống trung | измори́ло |
| Số nhiều | измори́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | измори́ |
| Số nhiều | измори́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | измори́вший |
| Bị động | — | изморённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | изморив, изморивши, изморя́ |