измара́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm bẩn, bôi bẩn, làm dơ, làm lem
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | измара́ю |
| ты | измара́ешь |
| он / она / оно | измара́ет |
| мы | измара́ем |
| вы | измара́ете |
| они | измара́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | измара́л |
| Giống cái | измара́ла |
| Giống trung | измара́ло |
| Số nhiều | измара́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | измара́й |
| Số nhiều | измара́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | измара́вший |
| Bị động | — | изма́ранный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | измара́в, измаравши |