излома́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bẻ gãy, đánh gãy, đập vỡсломать
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | излома́ю |
| ты | излома́ешь |
| он / она / оно | излома́ет |
| мы | излома́ем |
| вы | излома́ете |
| они | излома́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | излома́л |
| Giống cái | излома́ла |
| Giống trung | излома́ло |
| Số nhiều | излома́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | излома́й |
| Số nhiều | излома́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | излома́вший |
| Bị động | — | изло́манный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | излома́в, изломавши |
Ví dụ
- изломать чью-л. жизньlàm hỏng đời ai