изло́м
danh từbất động vật
Nghĩa
- gãy, vỡместо разломаchỗ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | изло́м | изло́мы |
| Sinh cách | изло́ма | изло́мов |
| Tặng cách | изло́му | изло́мам |
| Đối cách | изло́м | изло́мы |
| Công cụ cách | изло́мом | изло́мами |
| Giới cách | изло́ме | изло́мах |
Ví dụ
- душевный излом[trạng thái] tâm thần thác loạn