изло́м излом

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. gãy, vỡместо разломаchỗ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchизло́мизло́мы
Sinh cáchизло́маизло́мов
Tặng cáchизло́муизло́мам
Đối cáchизло́мизло́мы
Công cụ cáchизло́момизло́мами
Giới cáchизло́меизло́мах

Ví dụ

  • душевный излом
    [trạng thái] tâm thần thác loạn