изли́шествовать излишествовать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ăn chơi xa xỉ, hưởng lạc, phung phí, xa xỉ hóabookish/outdated
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | изли́шествую |
|---|
| ты | изли́шествуешь |
|---|
| он / она / оно | изли́шествует |
|---|
| мы | изли́шествуем |
|---|
| вы | изли́шествуете |
|---|
| они | изли́шествуют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | изли́шествовал |
|---|
| Giống cái | изли́шествовала |
|---|
| Giống trung | изли́шествовало |
|---|
| Số nhiều | изли́шествовали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | изли́шествуй |
|---|
| Số nhiều | изли́шествуйте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | изли́шествующий | изли́шествовавший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | изли́шествуя | излишествовавши |
|---|