изли́тый излитый

tính từ

Nghĩa

  1. đã bị đổ, tuôn ra
  2. đã được bộc lộ, tuôn rơitears, blood; emotions

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизли́тыйизли́тоеизли́таяизли́тые
Sinh cáchизли́тогоизли́тогоизли́тойизли́тых
Tặng cáchизли́томуизли́томуизли́тойизли́тым
Đối cáchизли́того, изли́тыйизли́тоеизли́туюизли́тых, изли́тые
Công cụ cáchизли́тымизли́тымизли́той, изли́тоюизли́тыми
Giới cáchизли́томизли́томизли́тойизли́тых
Dạng ngắnизлитизлитоизлитаизлиты

изли́ть излить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. trút, bộc lộ, trút bầu tâm sự

Chia động từ

Tương lai
яизолью́
тыизольёшь
он / она / оноизольёт
мыизольём
выизольёте
ониизолью́т
Quá khứ
Giống đựcизли́л
Giống cáiизлила́
Giống trungизли́ло
Số nhiềuизли́ли
Mệnh lệnh
Số ítизле́й
Số nhiềuизле́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—изли́вший
Bị động—изли́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—изли́в, изливши