изли́вший
tính từ
Nghĩa
- đã thổ lộ, trút hết cảm xúcone's soul/feelings
- đã đổ ra, tuôn ra
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | изли́вший | изли́вшее | изли́вшая | изли́вшие |
| Sinh cách | изли́вшего | изли́вшего | изли́вшей | изли́вших |
| Tặng cách | изли́вшему | изли́вшему | изли́вшей | изли́вшим |
| Đối cách | изли́вшего, изли́вший | изли́вшее | изли́вшую | изли́вших, изли́вшие |
| Công cụ cách | изли́вшим | изли́вшим | изли́вшей, изли́вшею | изли́вшими |
| Giới cách | изли́вшем | изли́вшем | изли́вшей | изли́вших |