излече́ние излечение

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. khỏi bệnhвыдоровлениеsự
  2. điều trị, chữa bệnhлечениеsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchизлече́ниеизлече́ния
Sinh cáchизлече́нияизлече́ний
Tặng cáchизлече́ниюизлече́ниям
Đối cáchизлече́ниеизлече́ния
Công cụ cáchизлече́ниемизлече́ниями
Giới cáchизлече́нииизлече́ниях

Ví dụ

  • находиться на излечении
    nằm điều trị (chữa bệnh)

Từ liên quan