изжева́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nhai nát, nhai kỹ, nhai vụn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | изжую́ |
| ты | изжуёшь |
| он / она / оно | изжуёт |
| мы | изжуём |
| вы | изжуёте |
| они | изжую́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | изжева́л |
| Giống cái | изжева́ла |
| Giống trung | изжева́ло |
| Số nhiều | изжева́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | изжу́й |
| Số nhiều | изжу́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | изжева́вший |
| Bị động | — | изжёванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | изжева́в, изжевавши |