издёргать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Hành, giày vò, làm. . . cáu bẳn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | издёргаю |
| ты | издёргаешь |
| он / она / оно | издёргает |
| мы | издёргаем |
| вы | издёргаете |
| они | издёргают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | издёргал |
| Giống cái | издёргала |
| Giống trung | издёргало |
| Số nhiều | издёргали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | издёргай |
| Số nhiều | издёргайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | издёргавший |
| Bị động | — | издёрганный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | издёргав, издёргавши |