изде́рживать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- tiêu xài, chi tiêu, sử dụng, hao phí
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | изде́рживаю |
| ты | изде́рживаешь |
| он / она / оно | изде́рживает |
| мы | изде́рживаем |
| вы | изде́рживаете |
| они | изде́рживают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | изде́рживал |
| Giống cái | изде́рживала |
| Giống trung | изде́рживало |
| Số nhiều | изде́рживали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | изде́рживай |
| Số nhiều | изде́рживайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | издерживающий | издерживавший |
| Bị động | издерживаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | издерживая | издерживав, издерживавши |