изгла́живать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Xóa nhòa, làm cho mờ, đi, xóa
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | изгла́живаю |
| ты | изгла́живаешь |
| он / она / оно | изгла́живает |
| мы | изгла́живаем |
| вы | изгла́живаете |
| они | изгла́живают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | изгла́живал |
| Giống cái | изгла́живала |
| Giống trung | изгла́живало |
| Số nhiều | изгла́живали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | изгла́живай |
| Số nhiều | изгла́живайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | изгла́живающий | изгла́живавший |
| Bị động | изглаживаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | изгла́живая | изглаживав, изглаживавши |