изга́живать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm bẩn, làm hỏng, làm ô uế
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | изга́живаю |
| ты | изга́живаешь |
| он / она / оно | изга́живает |
| мы | изга́живаем |
| вы | изга́живаете |
| они | изга́живают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | изга́живал |
| Giống cái | изга́живала |
| Giống trung | изга́живало |
| Số nhiều | изга́живали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | изга́живай |
| Số nhiều | изга́живайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | изга́живающий | изга́живавший |
| Bị động | изга́живаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | изга́живая | изга́живав, изга́живавши |