извози́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lấm lem khắp người, bị bẩn hết
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | извожу́сь |
| ты | изво́зишься |
| он / она / оно | изво́зится |
| мы | изво́зимся |
| вы | изво́зитесь |
| они | изво́зятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | извози́лся |
| Giống cái | извози́лась |
| Giống trung | извози́лось |
| Số nhiều | извози́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | извози́сь |
| Số nhiều | извози́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | извози́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | извози́вшись |