извози́вшийся извозившийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã mòn rách, đã cũ nátfrom extensive use or transport

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизвози́вшийсяизвози́вшеесяизвози́вшаясяизвози́вшиеся
Sinh cáchизвози́вшегосяизвози́вшегосяизвози́вшейсяизвози́вшихся
Tặng cáchизвози́вшемусяизвози́вшемусяизвози́вшейсяизвози́вшимся
Đối cáchизвози́вшегося, извози́вшийсяизвози́вшеесяизвози́вшуюсяизвози́вшихся, извози́вшиеся
Công cụ cáchизвози́вшимсяизвози́вшимсяизвози́вшейся, извози́вшеюсяизвози́вшимися
Giới cáchизвози́вшемсяизвози́вшемсяизвози́вшейсяизвози́вшихся

извози́ться извозиться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. lấm lem khắp người, bị bẩn hết

Chia động từ

Tương lai
яизвожу́сь
тыизво́зишься
он / она / оноизво́зится
мыизво́зимся
выизво́зитесь
ониизво́зятся
Quá khứ
Giống đựcизвози́лся
Giống cáiизвози́лась
Giống trungизвози́лось
Số nhiềuизвози́лись
Mệnh lệnh
Số ítизвози́сь
Số nhiềuизвози́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—извози́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—извози́вшись