изви́лина извилина

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Khúc uốn, khúc cong, khúc lượn, khúc ngoặt, khúc rẽ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchизви́линаизви́лины
Sinh cáchизви́линыизви́лин
Tặng cáchизви́линеизви́линам
Đối cáchизви́линуизви́лины
Công cụ cáchизви́линойизви́линами
Giới cáchизви́линеизви́линах

Ví dụ

  • извилины мозга
    nếp cuộn não, hồi não