изви́лина
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Khúc uốn, khúc cong, khúc lượn, khúc ngoặt, khúc rẽ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | изви́лина | изви́лины |
| Sinh cách | изви́лины | изви́лин |
| Tặng cách | изви́лине | изви́линам |
| Đối cách | изви́лину | изви́лины |
| Công cụ cách | изви́линой | изви́линами |
| Giới cách | изви́лине | изви́линах |
Ví dụ
- извилины мозгаnếp cuộn não, hồi não