изви́в извив

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. Khúc uốn, khúc cong, khúc lượn, khúc ngoặt, khúc rẽ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchизви́визви́вы
Sinh cáchизви́ваизви́вов
Tặng cáchизви́вуизви́вам
Đối cáchизви́визви́вы
Công cụ cáchизви́вомизви́вами
Giới cáchизви́веизви́вах