изверга́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- mửa ra, nôn raо пище
- Phun, phun... ra
- văng, thốtо брани, проклятиях и т. п.raперен.
- đuổi ra, tống raизгонять
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | изверга́ю |
| ты | изверга́ешь |
| он / она / оно | изверга́ет |
| мы | изверга́ем |
| вы | изверга́ете |
| они | изверга́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | изверга́л |
| Giống cái | изверга́ла |
| Giống trung | изверга́ло |
| Số nhiều | изверга́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | изверга́й |
| Số nhiều | изверга́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | изверга́ющий | изверга́вший |
| Bị động | изверга́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | изверга́я | извергав, извергавши |