изверга́ть извергать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. mửa ra, nôn raо пище
  2. Phun, phun... ra
  3. văng, thốtо брани, проклятиях и т. п.raперен.
  4. đuổi ra, tống raизгонять

Chia động từ

Hiện tại
яизверга́ю
тыизверга́ешь
он / она / оноизверга́ет
мыизверга́ем
выизверга́ете
ониизверга́ют
Quá khứ
Giống đựcизверга́л
Giống cáiизверга́ла
Giống trungизверга́ло
Số nhiềuизверга́ли
Mệnh lệnh
Số ítизверга́й
Số nhiềuизверга́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngизверга́ющийизверга́вший
Bị độngизверга́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từизверга́яизвергав, извергавши