изве́дать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Trải qua, nếm trải, nếm thử, nếm
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | изве́даю |
| ты | изве́даешь |
| он / она / оно | изве́дает |
| мы | изве́даем |
| вы | изве́даете |
| они | изве́дают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | изве́дал |
| Giống cái | изве́дала |
| Giống trung | изве́дало |
| Số nhiều | изве́дали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | изве́дай |
| Số nhiều | изве́дайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | изве́давший |
| Bị động | — | изве́данный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | изве́дав, изведавши |