изве́давший
tính từ
Nghĩa
- đã trải nghiệm, đã nếm trải
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | изве́давший | изве́давшее | изве́давшая | изве́давшие |
| Sinh cách | изве́давшего | изве́давшего | изве́давшей | изве́давших |
| Tặng cách | изве́давшему | изве́давшему | изве́давшей | изве́давшим |
| Đối cách | изве́давшего, изве́давший | изве́давшее | изве́давшую | изве́давших, изве́давшие |
| Công cụ cách | изве́давшим | изве́давшим | изве́давшей, изве́давшею | изве́давшими |
| Giới cách | изве́давшем | изве́давшем | изве́давшей | изве́давших |