изве́давший изведавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã trải nghiệm, đã nếm trải

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизве́давшийизве́давшееизве́давшаяизве́давшие
Sinh cáchизве́давшегоизве́давшегоизве́давшейизве́давших
Tặng cáchизве́давшемуизве́давшемуизве́давшейизве́давшим
Đối cáchизве́давшего, изве́давшийизве́давшееизве́давшуюизве́давших, изве́давшие
Công cụ cáchизве́давшимизве́давшимизве́давшей, изве́давшеюизве́давшими
Giới cáchизве́давшемизве́давшемизве́давшейизве́давших

изве́дать изведать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Trải qua, nếm trải, nếm thử, nếm

Chia động từ

Tương lai
яизве́даю
тыизве́даешь
он / она / оноизве́дает
мыизве́даем
выизве́даете
ониизве́дают
Quá khứ
Giống đựcизве́дал
Giống cáiизве́дала
Giống trungизве́дало
Số nhiềuизве́дали
Mệnh lệnh
Số ítизве́дай
Số nhiềuизве́дайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—изве́давший
Bị động—изве́данный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—изве́дав, изведавши