изваля́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm bẩn, làm lấm lem, làm ướt sũng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | изваля́ю |
| ты | изваля́ешь |
| он / она / оно | изваля́ет |
| мы | изваля́ем |
| вы | изваля́ете |
| они | изваля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | изваля́л |
| Giống cái | изваля́ла |
| Giống trung | изваля́ло |
| Số nhiều | изваля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | изваля́й |
| Số nhiều | изваля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | изваля́вший |
| Bị động | — | изва́лянный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | изваля́в, извалявши |