изваля́вший извалявший

tính từ

Nghĩa

  1. đã lăn lộn làm bẩnfrom rolling/wallowing; in dirt/dust from rolling/wallowing

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизваля́вшийизваля́вшееизваля́вшаяизваля́вшие
Sinh cáchизваля́вшегоизваля́вшегоизваля́вшейизваля́вших
Tặng cáchизваля́вшемуизваля́вшемуизваля́вшейизваля́вшим
Đối cáchизваля́вшего, изваля́вшийизваля́вшееизваля́вшуюизваля́вших, изваля́вшие
Công cụ cáchизваля́вшимизваля́вшимизваля́вшей, изваля́вшеюизваля́вшими
Giới cáchизваля́вшемизваля́вшемизваля́вшейизваля́вших

изваля́ть извалять

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm bẩn, làm lấm lem, làm ướt sũng

Chia động từ

Tương lai
яизваля́ю
тыизваля́ешь
он / она / оноизваля́ет
мыизваля́ем
выизваля́ете
ониизваля́ют
Quá khứ
Giống đựcизваля́л
Giống cáiизваля́ла
Giống trungизваля́ло
Số nhiềuизваля́ли
Mệnh lệnh
Số ítизваля́й
Số nhiềuизваля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—изваля́вший
Bị động—изва́лянный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—изваля́в, извалявши