изболе́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đau đớn triền miên, chịu đựng sự hành hạ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | изболе́юсь |
| ты | изболе́ешься |
| он / она / оно | изболе́ется |
| мы | изболе́емся |
| вы | изболе́етесь |
| они | изболе́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | изболе́лся |
| Giống cái | изболе́лась |
| Giống trung | изболе́лось |
| Số nhiều | изболе́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | изболе́йся |
| Số nhiều | изболе́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | изболе́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | изболевшись |