избе́гаться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chạy kiệt sức, chạy đến mức kiệt lực
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | избе́гаюсь |
| ты | избе́гаешься |
| он / она / оно | избе́гается |
| мы | избе́гаемся |
| вы | избе́гаетесь |
| они | избе́гаются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | избе́гался |
| Giống cái | избе́галась |
| Giống trung | избе́галось |
| Số nhiều | избе́гались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | избе́гайся |
| Số nhiều | избе́гайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | избе́гавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | избе́гавшись |