изба́ч
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- thủ thư nông thôn, người phụ trách nhà đọc sách thôn quê
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | изба́ч | избачи́ |
| Sinh cách | избача́ | избаче́й |
| Tặng cách | избачу́ | избача́м |
| Đối cách | избача́ | избаче́й |
| Công cụ cách | избачо́м | избача́ми |
| Giới cách | избаче́ | избача́х |