изба́ч избач

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. thủ thư nông thôn, người phụ trách nhà đọc sách thôn quê

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchизба́чизбачи́
Sinh cáchизбача́избаче́й
Tặng cáchизбачу́избача́м
Đối cáchизбача́избаче́й
Công cụ cáchизбачо́мизбача́ми
Giới cáchизбаче́избача́х