идеали́зм
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Chủ nghĩa duy tâm
- thích lý tưởng hóaсклонность к идеализацииtính, sự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | идеали́зм | идеали́змы |
| Sinh cách | идеали́зма | идеали́змов |
| Tặng cách | идеали́зму | идеали́змам |
| Đối cách | идеали́зм | идеали́змы |
| Công cụ cách | идеали́змом | идеали́змами |
| Giới cách | идеали́зме | идеали́змах |