и́бис
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- cò quăm, diệc quăm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | и́бис | и́бисы |
| Sinh cách | и́биса | и́бисов |
| Tặng cách | и́бису | и́бисам |
| Đối cách | и́биса | и́бисов |
| Công cụ cách | и́бисом | и́бисами |
| Giới cách | и́бисе | и́бисах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | и́бис | и́бисы |
| Sinh cách | и́биса | и́бисов |
| Tặng cách | и́бису | и́бисам |
| Đối cách | и́биса | и́бисов |
| Công cụ cách | и́бисом | и́бисами |
| Giới cách | и́бисе | и́бисах |