зык
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- tiếng hét, tiếng gầm, tiếng vang
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зы́к | зы́ки |
| Sinh cách | зы́ка | зы́ков |
| Tặng cách | зы́ку | зы́кам |
| Đối cách | зы́к | зы́ки |
| Công cụ cách | зы́ком | зы́ками |
| Giới cách | зы́ке | зы́ках |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зы́к | зы́ки |
| Sinh cách | зы́ка | зы́ков |
| Tặng cách | зы́ку | зы́кам |
| Đối cách | зы́к | зы́ки |
| Công cụ cách | зы́ком | зы́ками |
| Giới cách | зы́ке | зы́ках |