зы́бкий
tính từ
Nghĩa
- không vững, không vững vàngперен.
- Tròng trành, rung rinh, lung lay
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зы́бкий | зы́бкое | зы́бкая | зы́бкие |
| Sinh cách | зы́бкого | зы́бкого | зы́бкой | зы́бких |
| Tặng cách | зы́бкому | зы́бкому | зы́бкой | зы́бким |
| Đối cách | зы́бкий, зы́бкого | зы́бкое | зы́бкую | зы́бкие, зы́бких |
| Công cụ cách | зы́бким | зы́бким | зы́бкой, зы́бкою | зы́бкими |
| Giới cách | зы́бком | зы́бком | зы́бкой | зы́бких |
| Dạng ngắn | зы́бок | зы́бко | зы́бка//зыбка́ | зы́бки |
Ví dụ
- зыбкая почваcơ sở không vững vàng