зумпф
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- hố thu nước, hố chứa nước, bể lắng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зу́мпф | зу́мпфы |
| Sinh cách | зу́мпфа | зу́мпфов |
| Tặng cách | зу́мпфу | зу́мпфам |
| Đối cách | зу́мпф | зу́мпфы |
| Công cụ cách | зу́мпфом | зу́мпфами |
| Giới cách | зу́мпфе | зу́мпфах |